| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
HS3-3-2
Thất Lục
HS3-3-2/1.3333 là thép công cụ tốc độ cao bằng hợp kim vonfram-vanadi-coban có hàm lượng carbon cao, phù hợp với tiêu chuẩn DIN EN ISO 4957 của Đức. Nó giữ một vị trí quan trọng trong các ứng dụng cắt và tạo hình có nhu cầu cao. Với độ ổn định nhiệt vượt trội, khả năng chống mài mòn đặc biệt và khả năng chống làm mềm nhiệt tốt, đây là lựa chọn lý tưởng để gia công các vật liệu có độ bền cao, độ cứng cao.
Cốt lõi của thép tốc độ cao HS3-3-2 nằm ở hệ thống tăng cường có hàm lượng carbon cao, vonfram cao, vanadi cao và coban bổ sung, được bổ sung lượng crom và molypden thích hợp để tạo thành hệ thống hợp kim tổng hợp. Thông qua xử lý nhiệt ở nhiệt độ cao, hàm lượng vonfram và vanadi cao kết tủa một lượng lớn cacbua hợp chất có độ phân tán cao, ổn định nhiệt (như loại MC và M6C). Các cacbua này là chìa khóa tạo nên độ cứng vượt trội ở nhiệt độ cao và khả năng chống mài mòn của vật liệu.
1: Thép tương đương
Quốc gia |
ISO |
nước Đức |
Tiêu chuẩn |
ISO 4957 |
DIN 10027-2 |
Cấp |
HS3-3-2 |
1.3333 |
2: Thành phần hóa học
Cấp |
C |
Sĩ |
Mn |
Cr | P |
S |
Mo | V. | W |
| HS3-3-2/1.3333 | 0,95-1,03 |
Tối đa 0,45 |
Tối đa 0,40 |
3,80-4,50 | 0.030 Tối đa |
0.030 Tối đa |
2,50-2,90 | 2,20-2,50 | 2,70-3,00 |
3: Độ cứng và độ cứng bề mặt
Xử lý nhiệt |
độ cứng |
Ủ (+A) |
HB255Max |
| Làm cứng và ủ (+HT) | HRC62 phút |
| Làm nguội và ủ (+QT) | HRC28-32 (Phạm vi chung) |
4: Quy mô cung cấp & Dung sai & Quy mô tồn kho
Loại sản phẩm |
Phạm vi kích thước |
Chiều dài |
Thanh cán nóng |
Φ10-Φ190mm |
2000-5800mm |
Thanh rèn nóng |
Φ200-Φ600mm |
2000-5800mm |
Tấm/tấm cán nóng |
T:10-60mm; Rộng: 310-810mm |
2000-5800mm |
Tấm rèn nóng |
T:70-250mm; Rộng: 310-810mm |
2000-5800mm |
Khối rèn nóng |
T: 260-500mm; Rộng: 300-1000mm |
2000-5800mm |
Hoàn thiện bề mặt |
quay |
xay |
Mài (Tốt nhất) |
Đánh bóng (Tốt nhất) |
Bóc vỏ (Tốt nhất) |
rèn đen |
Cán đen |
Sức chịu đựng |
+0/+3mm |
+0/+3mm |
+0/+0,05mm |
+0/+0,05mm |
+0/+0,1mm |
+0/+5mm |
+0/+1mm |
Độ thẳng |
Tối đa 1mm/1000mm. |
Tối đa 3mm/1000mm. |
|||||
Để đảm bảo hiệu suất tối ưu cho ứng dụng của bạn, chúng tôi sản xuất thép công cụ tốc độ cao 1.3333 trên cơ sở sản xuất theo đơn đặt hàng chuyên dụng. Cách tiếp cận này đảm bảo sản xuất mới và cho phép chúng tôi tùy chỉnh quy trình theo yêu cầu cụ thể của bạn. Hãy cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn và hãy bắt đầu.
5: Kiểm tra siêu âm
EN10228-3 loại III hoặc tháng 9 năm 1921-84 D/D
6:Gia công rèn và rèn thép
1): Quy trình luyện thép:
EF+LF+VD
EAF+LF+VD
EF+LF+VD+ESR
EAF+LF+VD+ESR
2): Gia công rèn:
Nhiệt độ ban đầu: 1050-1100oC
Nhiệt độ cuối cùng: 900-950oC
Làm mát trong lò hoặc trong cát
7: Xử lý nhiệt
1): Được ủ:
Đun nóng thép 1.3333 đến 820-870oC
Sau thời gian giữ, tắt nguồn điện và để phôi nguội trong lò. Khi nhiệt độ lò giảm xuống khoảng 500°C, tốc độ làm nguội có thể tăng lên một cách thích hợp. Tuy nhiên, tốt nhất vẫn nên làm nguội phôi trong lò cho đến khi đạt nhiệt độ phòng (<100°C) trước khi lấy ra
2): Làm nguội và ủ:
Đun nóng thép 1.3333 đến 1180-1200oC trong lò tắm muối
Làm nguội trong dầu
Thép tôi ở nhiệt độ 550-570oC trong lò
Làm mát trong không khí.

Đường cong trên hình là hướng dẫn sơ bộ về trạng thái ram của thép.
8:Ứng dụng
Thép 1.3333 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng dụng cụ cao cấp với yêu cầu hiệu suất nghiêm ngặt do độ cứng màu đỏ đặc biệt, khả năng chống mài mòn cực cao và độ bền nhiệt độ cao tốt, có nguồn gốc từ hàm lượng vonfram cao, vanadi và coban cao. Các ứng dụng chính của nó có thể được tóm tắt như sau:
1. Dụng cụ cắt kim loại
Các công cụ tạo hình phức tạp: Sản xuất các công cụ có độ chính xác cao, phức tạp về mặt hình học như bánh răng, dao chuốt, bộ tạo ren và dao doa
Dụng cụ gia công hiệu suất cao: Dùng để sản xuất máy khoan (đặc biệt là máy khoan lỗ sâu), dao phay ngón, dao doa, taro, v.v.
Dụng cụ hoàn thiện chuyên dụng: Sản xuất dụng cụ tiện hoàn thiện và dụng cụ khoan hoàn thiện cho các nguyên công cuối cùng đòi hỏi độ bóng bề mặt đặc biệt và độ chính xác kích thước
2. Khuôn dập nguội chính xác
Khuôn dập có độ mài mòn cao: Các bộ phận quan trọng dành cho khuôn chính xác và khuôn lũy tiến cắt các tấm thép silicon, tấm thép cường độ cao, tấm kim loại màu có tính mài mòn và các vật liệu dễ bị mài mòn khác
Khuôn ép đùn nguội và khuôn dập nguội: Sản xuất chày và khuôn để ép đùn kim loại có độ cứng cao (ví dụ: thép hợp kim), cộng với chày cho khuôn dập nguội của bu lông cường độ cao
Khuôn luyện kim bột: Lõi và trục để nén bột kim loại có độ cứng cao, mật độ cao, chịu ứng suất nén cực cao và mài mòn
3. Linh kiện chống mài mòn chuyên dụng
Vòng bi và dẫn hướng nhiệt độ cao: Vòng bi, con lăn và dẫn hướng máy công cụ trong điều kiện nhiệt độ cao, không cần bôi trơn hoặc bán bôi trơn
Dẫn hướng chống mài mòn: Cuộn dẫn hướng, tấm dẫn hướng trong sản xuất dây và ống lót dẫn hướng chịu mài mòn nghiêm trọng trong máy móc
Các thành phần dụng cụ quan trọng: Chân lõi trên máy đúc khuôn, thiết bị cố định nhiệt độ cao và các bộ phận khác yêu cầu khả năng chống mài mòn nhiệt và mỏi nhiệt