Bạn đang ở đây: Trang chủ » Các sản phẩm » Thép chống mài mòn » Thép tấm chịu mài mòn NM450

Các sản phẩm

Liên hệ với chúng tôi

Điện thoại: +86-171-7130-1296
WhatsApp: +86- 15084978853
Email:  enquiry@qilumetal.com
Địa chỉ: Số 18 đường giữa Xiangfu, quận Yuhua, thành phố Trường Sa

đang tải

Chia sẻ tới:
nút chia sẻ facebook
nút chia sẻ twitter
nút chia sẻ dòng
nút chia sẻ wechat
nút chia sẻ Linkedin
nút chia sẻ Pinterest
nút chia sẻ whatsapp
nút chia sẻ kakao
nút chia sẻ Snapchat
nút chia sẻ telegram
chia sẻ nút chia sẻ này

Tấm thép chống mài mòn NM450

Lớp: Thép tấm NM450
 
Thép chống mài mòn NM450 được chế tạo với hàm lượng carbon lên tới 0,35%, kết hợp với silicon (0,70%), mangan (1,70%), crom (1,40%), molypden (0,55%) và niken (0,80%). Boron vết (0,0005–0,0060%) được đưa vào để tăng cường đáng kể độ cứng. Phốt pho và lưu huỳnh được giới hạn chặt chẽ ở mức tương ứng 0,025% và 0,010% để đảm bảo độ sạch của vật liệu. Hệ thống hợp kim cân bằng tốt này, sau đó là quá trình tôi và tôi, mang lại độ cứng danh nghĩa là 450 HBW, cường độ năng suất cao và độ bền va đập đáng tin cậy ngay cả trong điều kiện dưới 0.
Tình trạng sẵn có:
Số lượng:
  • NM450

  • Thất Lục


Tổng quan về sản phẩm


Tấm thép chịu mài mòn NM450 là loại thép chịu mài mòn có độ bền cao được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống va đập, ma sát và mài mòn vật liệu là cần thiết. Với độ cứng Brinell danh nghĩa khoảng 450 HBW, NM450 mang đến sự kết hợp mạnh mẽ giữa độ cứng, độ dẻo dai, độ bền kết cấu và độ bền sử dụng.


So với thép kết cấu thông thường, tấm thép chống mài mòn NM450 có thể mang lại khả năng chống mài mòn bề mặt tốt hơn đáng kể, giúp kéo dài tuổi thọ hoạt động của thiết bị tiếp xúc với vật liệu mài mòn. Nó được sử dụng rộng rãi trong khai thác, xây dựng, khai thác đá, xử lý vật liệu, xi măng, tái chế và máy móc hạng nặng.


Qilu Steel cung cấp thép tấm NM450 với nhiều độ dày, chiều rộng, chiều dài khác nhau theo yêu cầu của khách hàng. Việc cắt, xử lý bề mặt, xử lý nhiệt và kích thước tùy chỉnh cũng có thể được sắp xếp cho các nhu cầu chế tạo khác nhau.


Tính năng sản phẩm


Thành phần hóa học


Cấp
C
Mn P S Cr Ni Mo Ti B Als
NM450

0.35

Tối đa

0.70

Tối đa

1.70

Tối đa

0.025

Tối đa

0.010

Tối đa

1.40

Tối đa

0.80

Tối đa

0.55

Tối đa

0.050

Tối đa

0,0005-0,0060

0.010

tối thiểu


Tính chất cơ học

Vật liệu được phân phối trong điều kiện được làm nguội + ủ. Nó thể hiện cấu trúc vi mô martensite được tôi luyện, đảm bảo khả năng chống va đập và mài mòn cao.


Tài sản Giá trị
Độ cứng bề mặt 420 – 480HBW
Sức mạnh năng suất ≥ 1120MPa
Độ bền kéo ≥ 1370MPa
Độ giãn dài ≥ 12%
Độ bền va đập ≥ 34 J -40°C (Theo chiều dọc)
uốn lạnh 90° (d=6a)


Phạm vi kích thước


  • Độ dày: 4 mm‑120 mm

  • Chiều rộng: 1500 mm‑3200 mm

  • Chiều dài: 6000 mm‑12000 mm

  • Điều kiện giao hàng : Làm nguội + Cường lực (Q+T)

  • Bề mặt: Bề mặt được cán, phun thổi hoặc sơn lót tùy chọn

  • Dịch vụ: Kích thước tùy chỉnh, cắt, uốn, chuẩn bị cạnh cho mỗi bản vẽ


Chế tạo & hàn

NM450 được thiết kế để dễ chế tạo:


  • Cắt: Thích hợp để cắt bằng laser, plasma và oxy-nhiên liệu.

  • Hàn: Khả năng hàn tuyệt vời với yêu cầu làm nóng trước thấp. Chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng vật liệu hàn có hàm lượng hydro thấp để duy trì các tính chất cơ học của vùng chịu ảnh hưởng nhiệt (HAZ).

  • Uốn: Đặc tính uốn nguội tốt đảm bảo tấm có thể được tạo thành các hình dạng phức tạp mà không bị nứt vi mô.


Ứng dụng

NM450 lý tưởng cho môi trường có độ mài mòn cao trong các ngành sau:


Khai thác mỏ

Thân xe ben, gầu xúc, răng máy xúc, ống lót máy nghiền, máng trượt và phễu.


Xây dựng & làm đất

Gầu xúc, lưỡi máy ủi, tấm cạp và thùng trộn bê tông.


Luyện kim & Xi măng

Máng nhà máy thiêu kết, cánh quạt, màn rung và thiết bị xử lý nguyên liệu thô.


Năng lượng (Than & Điện)

Máy nghiền than, máy nghiền than và ống vận chuyển vật liệu.


Tấm thép chống mài mòn NM450 và NM400

Cả NM400 và NM450 đều là loại thép chịu mài mòn được sử dụng phổ biến, nhưng độ cứng danh nghĩa của chúng là khác nhau.


NM400 có độ cứng danh nghĩa khoảng 400 HBW, trong khi NM450 khoảng 450 HBW. Do đó, NM450 thường mang lại khả năng chống mài mòn cao hơn, trong khi NM400 có thể mang lại sự kết hợp cân bằng hơn giữa khả năng chống mài mòn, độ bền và dễ chế tạo cho một số ứng dụng nhất định.


Việc lựa chọn giữa NM400 và NM450 phụ thuộc vào:


  • Vật liệu mài mòn

  • Cường độ tác động

  • Tuổi thọ sử dụng cần thiết

  • Độ dày tấm

  • Phương pháp chế tạo

  • Yêu cầu hàn

  • Điều kiện vận hành thiết bị

  • Tổng chi phí dự án


Nếu độ mài mòn đặc biệt nghiêm trọng, NM450 có thể là lựa chọn phù hợp hơn. Đối với các ứng dụng yêu cầu xử lý dễ dàng hơn hoặc độ bền cao hơn, NM400 có thể được xem xét.


Câu hỏi thường gặp


Câu hỏi 1: NM450 có giống Hardox 450 không?

Trả lời 1: NM450 là phiên bản tiêu chuẩn GB của Trung Quốc so với Hardox 450 của Thụy Điển, có độ cứng và khả năng chống mài mòn tương đương.


Câu 2: Thép NM450 là gì?

A2: NM450 là tấm thép chịu mài mòn có độ cứng cao với độ cứng Brinell danh nghĩa khoảng 450 HBW. Nó chủ yếu được sử dụng cho các thiết bị và linh kiện chịu mài mòn và va đập.


Câu 3: NM450 có nghĩa là gì?

A3: 'NM' thường dùng để chỉ thép chịu mài mòn, trong khi '450' đại diện cho mức độ cứng danh nghĩa khoảng 450 HBW.


Q4: NM450 có thể hàn được không?

Đ4: Có. NM450 có thể được hàn khi sử dụng quy trình hàn thích hợp. Việc gia nhiệt trước, nhiệt độ giữa các lớp, nhiệt đầu vào và vật liệu hàn phải được lựa chọn tùy theo độ dày tấm và ứng dụng.


Câu 5: NM450 có cứng hơn NM400 không?

A5: Nói chung là có. NM450 có độ cứng danh nghĩa khoảng 450 HBW, so với khoảng 400 HBW của NM400.


Câu 6: Những ngành nào sử dụng thép tấm NM450?

A6: NM450 thường được sử dụng trong khai thác mỏ, xây dựng, khai thác đá, xi măng, tái chế, vận chuyển và xử lý vật liệu nặng.


Để biết giá cả, tình trạng hàng tồn kho hoặc hỗ trợ kỹ thuật, vui lòng liên hệ với chúng tôi . Chúng tôi sẵn sàng cung cấp NM450 chất lượng cao cho các dự án của bạn.


Trước: 
Kế tiếp: 
Thép Hồ Nam Qilu
rèn nóng, cán nóng, kéo nguội. Bao gồm tất cả các loại bộ phận rèn.
 

Các sản phẩm

Liên kết nhanh

Liên hệ với chúng tôi
Bản quyền © 2025 Hunan Qilu Steel Co., Ltd. Mọi quyền được bảo lưu.  Sơ đồ trang web Chính sách bảo mật